Vietnamese Meaning of consolations
an ủi
Other Vietnamese words related to an ủi
Nearest Words of consolations
Definitions and Meaning of consolations in English
consolations
a contest held for those who have lost early in a tournament, something that consoles, the act or an instance of consoling
FAQs About the word consolations
an ủi
a contest held for those who have lost early in a tournament, something that consoles, the act or an instance of consoling
sự tiện nghi,khuyến khích,sự đảm bảo,phù điêu,an ủi,đảm bảo,dzô !,Lòng thông cảm,HIV/AIDS,sự làm dịu
nỗi thống khổ,Sự an ủi lạnh lùng,đau khổ,Đau khổ,Đổ vỡ,sự dày vò,sự tra tấn
consociational => dựa trên sự đồng thuận, consociating => kết hợp, consociated => hợp nhất, consistories => công nghị, consisting (of) => bao gồm (của),