Vietnamese Meaning of conservatory
Nhạc viện
Other Vietnamese words related to Nhạc viện
Nearest Words of conservatory
- conservator-ward relation => Mối quan hệ người bảo vệ-người bị bảo vệ
- conservator => Người bảo vệ
- conservatoire => Nhạc viện
- conservativist => người theo chủ nghĩa bảo thủ
- conservativism => chủ nghĩa bảo thủ
- conservatively => thận trọng
- conservative party => Đảng Bảo thủ
- conservative judaism => Do Thái giáo Bảo thủ
- conservative jew => Người Do Thái bảo thủ
- conservative => bảo thủ
Definitions and Meaning of conservatory in English
conservatory (n)
the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts
a schoolhouse with special facilities for fine arts
a greenhouse in which plants are arranged in a pleasing manner
FAQs About the word conservatory
Nhạc viện
the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts, a schoolhouse with special facilities for fine arts, a greenhouse in which plants are
Nhà kính,Nhà kính,khung lạnh,ươm,Nhà kính,nhà trẻ
No antonyms found.
conservator-ward relation => Mối quan hệ người bảo vệ-người bị bảo vệ, conservator => Người bảo vệ, conservatoire => Nhạc viện, conservativist => người theo chủ nghĩa bảo thủ, conservativism => chủ nghĩa bảo thủ,