Vietnamese Meaning of complaints
khiếu nại
Other Vietnamese words related to khiếu nại
- khiếu nại
- khiếu nại
- than khóc
- tiếng rên rỉ
- rên rỉ
- thịt bò
- kêu be be
- Cá chép
- ồn ào
- những người cau có
- gà gô
- lẩm bẩm
- la hét
- thì thầm
- phản đối
- đơn kiện
- các cuộc biểu tình
- tiếng gà gáy
- tiếng khóc
- rên rỉ
- than phiền
- thách thức
- phản đối
- lời phản đối
- đá
- phàn nàn
- Miserere
- những trục trặc nhỏ
- sự cãi cọ
- những sự phản đối
- hôi
- lắm lời
Nearest Words of complaints
Definitions and Meaning of complaints in English
complaints
something that is the cause or subject of protest or outcry, a bodily ailment or disease, a formal allegation against a party, a pain or sickness in the body, a document sworn to by a victim or police officer that sets forth a criminal violation and that serves as the charging instrument by which charges are filed and judicial proceedings commenced against a defendant in a magistrate's court compare declaration, indictment, information, expression of grief, pain, or resentment, a cause or reason for complaining, a charge of illegal wrongdoing against a person, expression of grief, pain, or dissatisfaction, the initial pleading that starts a lawsuit and that sets forth the allegations made by the plaintiff against the defendant and the plaintiff's demand for relief see also prayer, process, well-pleaded complaint rule compare answer, petition
FAQs About the word complaints
khiếu nại
something that is the cause or subject of protest or outcry, a bodily ailment or disease, a formal allegation against a party, a pain or sickness in the body, a
khiếu nại,khiếu nại,than khóc,tiếng rên rỉ,rên rỉ,thịt bò,kêu be be,Cá chép,ồn ào,những người cau có
lời khen ngợi,lời khen,lời khen ngợi,lời khen,sự ca ngợi,chấp thuận,xác nhận,lệnh trừng phạt,vỗ tay,sự chứng thực
complains => kêu ca, complainers => Kẻ than phiền., complained => phàn nàn, comping => bồi thường, compiled => biên dịch,