Vietnamese Meaning of collections
sưu tập
Other Vietnamese words related to sưu tập
Nearest Words of collections
Definitions and Meaning of collections in English
collections
the act or process of collecting, set entry 2 sense 7, an accumulation of objects gathered for study, comparison, or exhibition or as a hobby, a set of apparel designed for sale usually in a particular season, group, aggregate, something collected, a gathering of money
FAQs About the word collections
sưu tập
the act or process of collecting, set entry 2 sense 7, an accumulation of objects gathered for study, comparison, or exhibition or as a hobby, a set of apparel
lắp ráp,Phân loại,thư viện,Kho vũ khí,sổ diễn,vật dụng,kho báu,tích lũy,các cuộc họp,bộ nhớ đệm
đám,hỗn độn,Đàn con,trĩ,đồ linh tinh,lộn xộn,Túi vải rách
collectibles => đồ sưu tập, collectedness => bình tĩnh, collectanea => tập hợp, collectables => đồ sưu tầm, colleagueship => tình đồng nghiệp,