FAQs About the word circumfusion

vây hãm

The act of pouring or spreading round; the state of being spread round.

bao quanh,phong bì,khăn tang,gói,ngực,vọng lâu (Vọng lâu),Kén,Rèm,nhúng,ôm

Trần trụi,phơi bày,Dải,Lột trần

circumfusile => bao vây, circumfuse => bao vây, circumfulgent => sáng rực khắp xung quanh, circumforanean => lang thang, circumfluous => bao quanh,