Vietnamese Meaning of anthology

tuyển tập

Other Vietnamese words related to tuyển tập

Definitions and Meaning of anthology in English

Wordnet

anthology (n)

a collection of selected literary passages

Webster

anthology (n.)

A discourse on flowers.

A collection of flowers; a garland.

A collection of flowers of literature, that is, beautiful passages from authors; a collection of poems or epigrams; -- particularly applied to a collection of ancient Greek epigrams.

A service book containing a selection of pieces for the festival services.

FAQs About the word anthology

tuyển tập

a collection of selected literary passagesA discourse on flowers., A collection of flowers; a garland., A collection of flowers of literature, that is, beautifu

biên soạn,Album,tóm tắt,người đọc,lịch,Ana,Lưu trữ,sách nghiên cứu trường hợp,Sách mỏng,tập hợp

No antonyms found.

anthologize => biên soạn tuyển tập, anthologist => Soạn giả tuyển thơ, anthologise => tuyển tập, anthological => tuyển tập, antholite => Antholite,