FAQs About the word accustom

làm quen

make psychologically or physically used (to something)To make familiar by use; to habituate, familiarize, or inure; -- with to., To be wont., To cohabit., Custo

giáo dục,làm quen,giới thiệu,Phương Đông,quen biết,phơi bày,quen,thông báo,khởi xướng,Hướng dẫn

No antonyms found.

accusive => accusative, accusingly => buộc tội, accusing => cáo buộc, accuser => người buộc tội, accusement => cáo buộc,