Vietnamese Meaning of abrasiveness

Sự mài mòn

Other Vietnamese words related to Sự mài mòn

Definitions and Meaning of abrasiveness in English

Wordnet

abrasiveness (n)

the roughness of a substance that causes abrasions

the quality of being sharply disagreeable

FAQs About the word abrasiveness

Sự mài mòn

the roughness of a substance that causes abrasions, the quality of being sharply disagreeable

khó chịu,làm phiền,gây ức chế,gây khó chịu,làm trầm trọng thêm,phiền hà,gây mất tập trung,bực bội,Gây khó chịu, bực bội,khó chịu

thú vị,dễ chịu

abrasive material => Vật liệu mài mòn, abrasive => chất mài mòn, abrasion => trầy xước, abrase => Sự mài mòn, abranchious => không vây,