FAQs About the word whistling

tiếng huýt sáo

the sound made by something moving rapidly or by steam coming out of a small aperture, the act of whistling a tune, the act of signalling (e.g., summoning) by w

tiếng hét,chói tai,cao,đường ống,rít lên,tiếng kêu cót két,Két,ba lần,làm điếc tai,Âm mũi

ghita bass,sâu,nấm mộ,khàn,Thấp,khàn,thô lỗ,husky,thô,khói

whistlewood => gỗ còi, whistlewing => Chim cánh còi, whistle-stop tour => Chuyến du ngoạn nhanh, whistlestop => Ga tàu hỏa, whistler => còi,