Vietnamese Meaning of validates
xác thực
Other Vietnamese words related to xác thực
Nearest Words of validates
Definitions and Meaning of validates in English
validates
to make legally valid, to make valid, to declare (a person) elected, to recognize, establish, or illustrate the worthiness or legitimacy of, to support or corroborate on a sound or authoritative basis, to grant official sanction to by marking, to confirm the validity of (an election)
FAQs About the word validates
xác thực
to make legally valid, to make valid, to declare (a person) elected, to recognize, establish, or illustrate the worthiness or legitimacy of, to support or corro
cho rằng,khẳng định,xác minh,chứng nhận,Xác thực,chứng nhận,xác nhận,cho thấy,chứng minh,hỗ trợ
mâu thuẫn,phủ nhận,bác bỏ,bác bỏ,bác bỏ,thách thức,phủ nhận,phủ nhận,cuộc thi,tranh chấp
Valhallas => Valhalla, valets => người giữ xe, vales => valse, valentines => Lễ tình nhân, vaingloriousness => Tự phụ,