Vietnamese Meaning of declares
tuyên bố
Other Vietnamese words related to tuyên bố
- công bố
- tuyên bố
- công bố
- quảng cáo
- kêu la
- phát sóng
- tiết lộ
- phát âm
- sứ giả
- bài đăng
- thúc đẩy
- ban hành
- công bố
- tiết lộ
- chạy với
- chớp lóe
- bộc lộ
- nhẫn
- kèn trumpet
- công bố
- Vỏ
- đánh trống (cho hoặc về)
- hóa đơn
- ngọn lửa
- huy hiệu
- bản tin
- Cuộc gọi (tắt hoặc ra)
- giao tiếp
- khóc
- Phát tán
- tiết lộ
- tính năng
- công báo
- cho
- cung cấp
- thông báo
- giới thiệu
- thông báo
- Biển hiệu
- bánh su
- Phiên bản
- báo cáo
- Hiển thị
- âm thanh
- phát tán
- phí cầu đường
Nearest Words of declares
Definitions and Meaning of declares in English
declares
to make clear, to make known openly or officially, to make evident, to make known formally, officially, or explicitly, to make a full statement of (one's taxable or dutiable property), to make payable, to make a full statement of (one's taxable property), meld, to announce one's intentions (as to run for political office), to state strongly, to make a bid or announcement naming (a trump suit or no-trump), to make a declaration, to make a full statement of (taxable property or items on which duty must be paid), to state the value of (one's taxable or dutiable property), to state emphatically, to avow one's opinion or support, to make known as a determination
FAQs About the word declares
tuyên bố
to make clear, to make known openly or officially, to make evident, to make known formally, officially, or explicitly, to make a full statement of (one's taxabl
công bố,tuyên bố,công bố,quảng cáo,kêu la,phát sóng,tiết lộ,phát âm,sứ giả,bài đăng
giấu,nhớ lại,sự im lặng,ngăn chặn,giữ lại,rút lại,thu hồi,làm cho (ai đó) im lặng,rút lại
declarations => tuyên bố, declamations => những bài diễn thuyết, decks => boong, decking (out) => sàn (ra ngoài), deckhands => thủy thủ boong,