Vietnamese Meaning of unpoison
giải độc
Other Vietnamese words related to giải độc
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of unpoison
- unpolicied => Không được giám sát bởi cảnh sát
- unpolish => không đánh bóng
- unpolished => chưa đánh bóng
- unpolite => bất lịch sự, bất nhã
- unpolitic => bất lịch sự
- unpolitical => phi chính trị
- unpolled => chưa được thăm dò ý kiến
- unpolluted => Không ô nhiễm
- unpompous => khiêm tốn
- unpope => Giáo hoàng đối lập
Definitions and Meaning of unpoison in English
unpoison (v. t.)
To remove or expel poison from.
FAQs About the word unpoison
giải độc
To remove or expel poison from.
No synonyms found.
No antonyms found.
unpoised => không cân bằng, unpointedness => cùn, unpointed => không nhọn, unplume => nhổ lông, unplumbed => không có ống nước,