Vietnamese Meaning of uncritically
không có tinh thần phản biện
Other Vietnamese words related to không có tinh thần phản biện
Nearest Words of uncritically
Definitions and Meaning of uncritically in English
uncritically (r)
in an uncritical manner
FAQs About the word uncritically
không có tinh thần phản biện
in an uncritical manner
tự tin,ngây thơ tin tưởng,không cần bàn cãi,đồng tình,tích cực,có lợi,lạc quan,tin cậy
liếc nhìn nghi ngờ,nghi ngờ,nghi ngờ,Do dự,Sang một bên,hoài nghi,khả nghi,xa lạ,thiếu tin tưởng,nghi ngờ
uncritical => không phê bình, uncreditable => khó tin, uncredit => không đáng tin, uncredible => không thể tin được, uncreativeness => Thiếu tính sáng tạo,