Vietnamese Meaning of tiredness

mệt mỏi

Other Vietnamese words related to mệt mỏi

Definitions and Meaning of tiredness in English

Wordnet

tiredness (n)

temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work

Webster

tiredness (n.)

The state of being tired, or weary.

FAQs About the word tiredness

mệt mỏi

temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental workThe state of being tired, or weary.

kiệt sức,sự mệt mỏi,sụp đổ,khuyết tật,Mệt mỏi,quỳ lạy,điểm yếu,mệt mỏi,cháy sạch,thờ ơ

dấu gạch ngang,lái xe,Năng lượng,gừng,sự sinh động,cơ,sức sống,quyền lực,Nước giải khát,trẻ hóa

tiredly => mệt mỏi, tired of => mệt mỏi với, tired => mệt mỏi, tire tool => dụng cụ lốp xe, tire out => Làm mệt mỏi,