FAQs About the word spring wagon

xe có tải lò xo

a light farm wagon equipped with springs

giỏ hàng,Xe thồ,Toa điện,xe bò,toa,toa xe,Xe đẩy tay,Xe ngựa,xe cút kít,Xe cút kẹo

No antonyms found.

spring (up) => lò xo, spring (for) => mùa xuân (cho), sprigs => cành, sprightful => linh hoạt, sprees => Chi tiêu,