Vietnamese Meaning of sanatorium
Nhà điều dưỡng
Other Vietnamese words related to Nhà điều dưỡng
Nearest Words of sanatorium
Definitions and Meaning of sanatorium in English
sanatorium (n)
a hospital for recuperation or for the treatment of chronic diseases
pejorative terms for an insane asylum
sanatorium (n.)
An establishment for the treatment of the sick; a resort for invalids. See Sanitarium.
FAQs About the word sanatorium
Nhà điều dưỡng
a hospital for recuperation or for the treatment of chronic diseases, pejorative terms for an insane asylumAn establishment for the treatment of the sick; a res
nhà dưỡng lão,Bệnh viện,bệnh viện điều dưỡng,bệnh viện điều dưỡng,Phòng khám,trạm xá,Trung tâm y tế,Nhà tạm trú,nhà,Phòng bệnh
No antonyms found.
sanative => có tác dụng chữa bệnh, sanation => vệ sinh, sanatarium => Nhà thương điên, sanableness => Khả năng lành bệnh, sanable => có thể chữa được,