Vietnamese Meaning of run-throughs

Buổi diễn tập

Other Vietnamese words related to Buổi diễn tập

Definitions and Meaning of run-throughs in English

run-throughs

to read or rehearse without pausing, a usually cursory reading, summary, or rehearsal, to spend or consume wastefully and rapidly, to subject to a process, to pierce with or as if with a sword, carry out, do, pierce, to spend or use up wastefully

FAQs About the word run-throughs

Buổi diễn tập

to read or rehearse without pausing, a usually cursory reading, summary, or rehearsal, to spend or consume wastefully and rapidly, to subject to a process, to p

tóm tắt,tóm tắt,breviaries,tóm tắt,viên nang,tóm tắt,tiêu hóa,đóng gói,hàng tồn kho,phác thảo

các khuếch đại,các bản phóng to,mở rộng,chất bổ sung,phụ lục,phụ lục

runs with => chạy với, runs through => chạy qua, runs over => cán, runs on => chạy trên, runs off => chạy,