FAQs About the word publicity man

nhân viên phụ trách quan hệ công chúng

someone employed to arrange publicity (for a firm or a public figure)

No synonyms found.

No antonyms found.

publicity => quảng cáo, publicist => người phụ trách quan hệ công chúng, publiciser => người công bố, publicised => công bố, publicise => quảng bá,