FAQs About the word predicaments

khó khăn

condition, state, category sense 1, a difficult, puzzling, or trying situation, a difficult, perplexing, or trying situation, the character, status, or classifi

Những tình thế khó xử,dưa chua,ràng buộc,hộp,góc,cuộc khủng hoảng,khó khăn,bản sửa lỗi,lỗ,bế tắc

No antonyms found.

predetermining => định sẵn, predestining => định mệnh, predestinations => định mệnh, predestinating => định trước, predestinated => tiền định,