Vietnamese Meaning of personnel
nhân sự
Other Vietnamese words related to nhân sự
Nearest Words of personnel
- personnel carrier => Xe vận chuyển nhân sự
- personnel casualty => thương vong về nhân sự
- personnel department => phòng nhân sự
- personnel office => phòng nhân sự
- personnel pouch => Túi đựng tài liệu cá nhân
- person-to-person => Người này sang người khác
- persoonia => Persoonia
- perspective => quan điểm
- perspectively => góc nhìn
- perspectograph => kinh phương viễn ảnh
Definitions and Meaning of personnel in English
personnel (n)
group of people willing to obey orders
the department responsible for hiring and training and placing employees and for setting policies for personnel management
personnel (n.)
The body of persons employed in some public service, as the army, navy, etc.; -- distinguished from materiel.
FAQs About the word personnel
nhân sự
group of people willing to obey orders, the department responsible for hiring and training and placing employees and for setting policies for personnel manageme
Lực lượng lao động,nhân viên,lực lượng lao động,Phi hành đoàn,nhân viên,lực,giúp đỡ,Lực lượng lao động,hồ bơi,công nhân
No antonyms found.
personize => cá nhân hóa, personifying => nhân cách hóa, personify => nhân cách hóa, personifier => nhân cách hóa, personified => nhân cách hóa,