FAQs About the word novelette

Tiểu thuyết vừa

a short novelA short novel.

Tiểu thuyết ngắn,câu chuyện,câu chuyện,tự sự,truyện ngắn,sợi,giai thoại,Biên niên sử,chuyện trước khi ngủ,biên niên sử

No antonyms found.

novel => tiểu thuyết, noveaux riches => Người giàu mới, novaya zemlya => Novaya Zemlya, novator => người cách tân, novation => đổi mới,