Vietnamese Meaning of moralize
rao giảng đạo đức
Other Vietnamese words related to rao giảng đạo đức
- dạy giáo lý
- bài giảng
- thuyết giáo
- trực tiếp
- Bài tập
- giáo dục
- đất
- hướng dẫn
- chứng nhận
- cấy ghép
- tiêm phòng
- truyền đạt
- truyền thụ
- chì
- bài học
- chuẩn bị
- số nguyên tố
- đủ tiêu chuẩn
- dạy
- ngắn
- huấn luyện viên
- vun đắp
- giác ngộ
- làm quen
- phù hợp
- Giáo dục tại nhà
- thông báo
- nhồi sọ
- thông báo
- khởi xướng
- hướng dẫn
- Người cố vấn
- sau
- trường học
- Hiển thị
- xe lửa
- Câu thơ
Nearest Words of moralize
Definitions and Meaning of moralize in English
moralize (v)
interpret the moral meaning of
speak as if delivering a sermon; express moral judgements
improve the morals of
moralize (v. t.)
To apply to a moral purpose; to explain in a moral sense; to draw a moral from.
To furnish with moral lessons, teachings, or examples; to lend a moral to.
To render moral; to correct the morals of.
To give a moral quality to; to affect the moral quality of, either for better or worse.
moralize (v. i.)
To make moral reflections; to regard acts and events as involving a moral.
FAQs About the word moralize
rao giảng đạo đức
interpret the moral meaning of, speak as if delivering a sermon; express moral judgements, improve the morals ofTo apply to a moral purpose; to explain in a mor
dạy giáo lý,bài giảng,thuyết giáo,trực tiếp,Bài tập,giáo dục,đất,hướng dẫn,chứng nhận,cấy ghép
No antonyms found.
moralization => đạo lý hóa, morality play => vở kịch đạo đức, morality => đạo đức, moralities => đạo đức, moralistic => đạo đức,