FAQs About the word mildness

sự ôn hòa

good weather with comfortable temperatures, acting in a manner that is gentle and mild and even-tempered, mercifulness as a consequence of being lenient or tole

dịu dàng,sự thờ ơ,Sự ôn hòa,Ấm ấm,sự ấm áp,sự ấm áp,ánh sáng,nóng,rạng rỡ,sự rực rỡ

cay đắng,lạnh,giá rét,lạnh,lạnh,sự mát mẻ,sự đìu hiu,giá lạnh,Sương muối,sương giá

mild-mannered => Hiền lành, mildly => nhẹ nhàng, mildewing => nấm mốc, mildewed => mốc, milden => Milden,