FAQs About the word master of laws

Thạc sĩ Luật

an advanced law degree

No synonyms found.

No antonyms found.

master of fine arts => thạc sĩ mỹ thuật, master of education => Thạc sĩ giáo dục, master of divinity => Thạc sĩ thần học, master of ceremonies => Người dẫn chương trình, master of arts in teaching => Thạc sĩ Nghệ thuật Giảng dạy,