FAQs About the word lynx-eyed

mắt tinh như mèo rừng

having very keen visionHaving acute sight.

mắt tinh như cú,mắt tinh,tinh mắt,sáng mắt,cảnh giác,chú ý,nhận thức,sáng suốt,quan sát,quan sát

mù,mù,Mù,không có tầm nhìn,Loạn thị,Cận thị,cận thị,cận thị,cận thị,mù như hũ nút

lynx rufus => mèo đốm hung, lynx pardina => Linh miêu Iberia, lynx lynx => Linh miêu Á-Âu, lynx caracal => Linh miêu tai đen, lynx canadensis => Linh miêu Canada,