Vietnamese Meaning of lynx-eyed
mắt tinh như mèo rừng
Other Vietnamese words related to mắt tinh như mèo rừng
Nearest Words of lynx-eyed
- lynx rufus => mèo đốm hung
- lynx pardina => Linh miêu Iberia
- lynx lynx => Linh miêu Á-Âu
- lynx caracal => Linh miêu tai đen
- lynx canadensis => Linh miêu Canada
- lynx => Linh miêu
- lynn fontanne => Lynn Fontanne
- lyne => Đường
- lyndon johnson => Lyndon Johnson
- lyndon baines johnson => Lyndon Baines Johnson
Definitions and Meaning of lynx-eyed in English
lynx-eyed (s)
having very keen vision
lynx-eyed (a.)
Having acute sight.
FAQs About the word lynx-eyed
mắt tinh như mèo rừng
having very keen visionHaving acute sight.
mắt tinh như cú,mắt tinh,tinh mắt,sáng mắt,cảnh giác,chú ý,nhận thức,sáng suốt,quan sát,quan sát
mù,mù,Mù,không có tầm nhìn,Loạn thị,Cận thị,cận thị,cận thị,cận thị,mù như hũ nút
lynx rufus => mèo đốm hung, lynx pardina => Linh miêu Iberia, lynx lynx => Linh miêu Á-Âu, lynx caracal => Linh miêu tai đen, lynx canadensis => Linh miêu Canada,