FAQs About the word long hauls

các tuyến bay dài

a considerable period of time, a long distance

Dặm dài,sự vô cùng

tóc,inch,bước,ném đá

long green => Xanh lá dài, long (for) => khát khao (cái gì), lone-wolf => loài sói cô độc, loners => Những người cô đơn, lone ranger => người lái xe đơn độc,