Vietnamese Meaning of light into
ánh sáng vào
Other Vietnamese words related to ánh sáng vào
- Lạm dụng
- mắng mỏ
- đóng sầm
- Buồm vào
- gắn vào
- bash
- nhấn mạnh
- vụ nổ
- chỉ trích
- Lời nguyền
- lột da
- sự xúc phạm
- man rợ
- nhảy (vào)
- sự xúc phạm
- coi thường
- mắng
- Kẻ vô lại
- phạm thượng
- trừng phạt
- mắng
- coi thường
- bài thuyết trình
- Quấy rầy
- Harry
- chỉ trích
- chỉ trích
- phỉ báng
- Cú bắn hụt
- tục tĩu
- đặt xuống
- Cảnh cáo
- mắng
- Thiệt hại
- phỉ báng
- mơ hồ
- bôi nhọ
- nguyền rủa
- roi
- Ren (vào)
Nearest Words of light into
Definitions and Meaning of light into in English
light into
the sensation aroused by stimulation of the visual receptors, an electric light, a particular illumination, a set of principles, standards, or opinions, enlightenment, clothing that is light in color, inner light, a source of light, something that enlightens or informs, such radiation that is visible to the human eye, electromagnetic radiation of any wavelength that travels in a vacuum with a speed of 299,792,458 meters (about 186,000 miles) per second, truth, something that makes vision possible, a color of notable lightness, spiritual illumination, sight sense 4a, a medium (such as a window) through which light is admitted, public knowledge, a particular aspect or appearance presented to view, daylight, dawn, candle, a noteworthy person in a particular place or field, a celestial body
FAQs About the word light into
ánh sáng vào
the sensation aroused by stimulation of the visual receptors, an electric light, a particular illumination, a set of principles, standards, or opinions, enlight
Lạm dụng,mắng mỏ,đóng sầm,Buồm vào,gắn vào,bash,nhấn mạnh,vụ nổ,chỉ trích,Lời nguyền
khen ngợi,lời khen,Mưa đá,Lời khen,sự ca ngợi,Ca ngợi
light heavyweights => hạng dưới nặng, light bulbs => Bóng đèn, light (upon) => ánh sáng (lên), light (up) => thắp (sáng), light (on or upon) => sáng,