Vietnamese Meaning of law of averages
Định luật trung bình
Other Vietnamese words related to Định luật trung bình
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of law of averages
- law of areas => Định luật diện tích
- law of archimedes => Định luật Ac-si-mét
- law of action and reaction => định luật tác dụng - phản ứng
- law merchant => luật thương mại
- law firm => Văn phòng luật sư
- law enforcement agency => cơ quan thực thi pháp luật
- law enforcement => thực thi pháp luật
- law degree => Bằng cấp luật
- law court => Tòa án
- law agent => Đại lý pháp lý
- law of chemical equilibrium => Luật cân bằng hóa học
- law of closure => Luật đóng
- law of common fate => luật số phận chung
- law of conservation of energy => Định luật bảo toàn năng lượng
- law of conservation of mass => Định luật bảo toàn khối lượng
- law of conservation of matter => Định luật bảo toàn khối lượng
- law of constant proportion => Luật tỷ lệ hằng định
- law of continuation => Luật liên tục
- law of definite proportions => Định luật tỷ lệ xác định
- law of diminishing returns => Quy luật lợi tức biên giảm
Definitions and Meaning of law of averages in English
law of averages (n)
a law affirming that in the long run probabilities will determine performance
FAQs About the word law of averages
Định luật trung bình
a law affirming that in the long run probabilities will determine performance
No synonyms found.
No antonyms found.
law of areas => Định luật diện tích, law of archimedes => Định luật Ac-si-mét, law of action and reaction => định luật tác dụng - phản ứng, law merchant => luật thương mại, law firm => Văn phòng luật sư,