FAQs About the word lamentations

Ca than

an Old Testament book lamenting the desolation of Judah after the destruction of Jerusalem in 586 BC; traditionally attributed to the prophet Jeremiah

khóc,tiếng rên rỉ,tiếng hú,than khóc,tiếng rên rỉ,tang tóc,đơn kiện,nước mắt,tiếng khóc,nhạy bén

niềm vui,tiếng hò reo

lamentation => tiếng than khóc, lamentably => không may, lamentable => đáng buồn, lament => than thở, lameness => thọt,