Vietnamese Meaning of intervocalic
ở giữa hai nguyên âm
Other Vietnamese words related to ở giữa hai nguyên âm
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of intervocalic
- intervital => (liên quan đến sự sống)
- intervisit => intervisit
- intervisible => có thể nhìn thấy lẫn nhau
- interviewing => phỏng vấn
- interviewer => người phỏng vấn
- interviewee => người được phỏng vấn
- interview => phỏng vấn
- intervertebral vein => tĩnh mạch gian đốt sống
- intervertebral disk => Đĩa đệm giữa các đốt sống
- intervertebral disc => Đĩa đệm đốt sống
Definitions and Meaning of intervocalic in English
intervocalic (a.)
Situated between vowels; immediately preceded and followed by vowel sounds, as, p in occupy, d in idea, etc.
FAQs About the word intervocalic
ở giữa hai nguyên âm
Situated between vowels; immediately preceded and followed by vowel sounds, as, p in occupy, d in idea, etc.
No synonyms found.
No antonyms found.
intervital => (liên quan đến sự sống), intervisit => intervisit, intervisible => có thể nhìn thấy lẫn nhau, interviewing => phỏng vấn, interviewer => người phỏng vấn,