Vietnamese Meaning of healthier
lành mạnh hơn
Other Vietnamese words related to lành mạnh hơn
- phù hợp
- khỏe mạnh
- chân thành
- khỏe mạnh
- mạnh
- chắc chắn
- phát triển mạnh
- tốt
- toàn bộ
- lành mạnh
- khỏe mạnh
- hoạt động
- Linh hoạt
- nảy
- tốt
- cứng cỏi
- sống động
- rắn chắc
- âm thanh
- cứng
- mạnh mẽ
- khỏe mạnh
- Có dáng
- Khỏe mạnh
- tuyệt vời
- Được
- ngoại trú
- nở rộ
- vui vẻ
- phát đạt
- FLUSH
- Cứng
- Sắt
- mạnh mẽ
- thịnh vượng
- phải
- Sôi nổi
- nhanh nhẹn
- kiên định
- Quan trọng
- không khuyết tật
- linh hoạt
- không què
- bị bệnh
- thử thách
- khuyết tật
- bị bệnh
- Yếu
- ốm
- ốm
- ốm
- không thích hợp
- không tốt cho sức khỏe
- có vấn đề
- Yếu
- tệ
- tật nguyền
- suy yếu
- mục nát
- tinh tế
- gầy còm
- suy yếu
- mong manh
- yếu ớt
- gầy
- tiều tụy
- dừng lại
- vô hiệu năng
- yếu
- khập khiễng
- suy dinh dưỡng
- bị bệnh
- lo lắng
- Suy dinh dưỡng
- suy yếu
- yếu ớt
- Khốn khổ
- tệ
- xuống cấp
- Hao mòn
- Người khuyết tật
Nearest Words of healthier
- healthfulness => sức khỏe
- healthfully => khỏe mạnh
- healthful => lành mạnh
- healthcare facility => cơ sở y tế
- healthcare delivery => cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
- healthcare => chăm sóc sức khỏe
- health spa => Spa sức khỏe
- health professional => nhân viên y tế chuyên nghiệp
- health profession => Nghề y tế
- health problem => vấn đề sức khỏe
Definitions and Meaning of healthier in English
healthier (s)
improved in health or physical condition
FAQs About the word healthier
lành mạnh hơn
improved in health or physical condition
phù hợp,khỏe mạnh,chân thành,khỏe mạnh,mạnh,chắc chắn,phát triển mạnh,tốt,toàn bộ,lành mạnh
bị bệnh,thử thách,khuyết tật,bị bệnh,Yếu,ốm,ốm,ốm,không thích hợp,không tốt cho sức khỏe
healthfulness => sức khỏe, healthfully => khỏe mạnh, healthful => lành mạnh, healthcare facility => cơ sở y tế, healthcare delivery => cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe,