FAQs About the word hangaring

Để trong nhà chứa máy bay

to place or store in a hangar, shelter, shed, a shelter for housing and repairing aircraft, a covered and usually enclosed area for housing and repairing aircra

Nộp hồ sơ,Ga ra,nhà ở,Đặt,lưu trữ,Cất.,Lưu kho,ủ,giữ,Đóng gói

No antonyms found.

hangared => nhà chứa máy bay, hang one on => treo một cái, hang on to => giữ lấy, hang loose => Thư giãn, hang in there => đừng bỏ cuộc,