Vietnamese Meaning of gearhead
Cơ khí
Other Vietnamese words related to Cơ khí
Nearest Words of gearhead
Definitions and Meaning of gearhead in English
gearhead
a person who pursues mechanical or technological interests (as in automobiles or computers)
FAQs About the word gearhead
Cơ khí
a person who pursues mechanical or technological interests (as in automobiles or computers)
mọt sách,Kỹ thuật viên,chuyên viên kỹ thuật,người ưa công nghệ,bánh quy,cyberpunk,Hacker,chuyên gia máy tính
sợ công nghệ,sợ máy tính
gazillions => hàng triệu, gazillionaire => tỷ phú, gazettes => công báo, gazes => ánh mắt, gazers => người quan sát,