FAQs About the word gearhead

Cơ khí

a person who pursues mechanical or technological interests (as in automobiles or computers)

mọt sách,Kỹ thuật viên,chuyên viên kỹ thuật,người ưa công nghệ,bánh quy,cyberpunk,Hacker,chuyên gia máy tính

sợ công nghệ,sợ máy tính

gazillions => hàng triệu, gazillionaire => tỷ phú, gazettes => công báo, gazes => ánh mắt, gazers => người quan sát,