Vietnamese Meaning of forget oneself
quên mình
Other Vietnamese words related to quên mình
- tức giận
- nổi cơn thịnh nộ
- bùng phát
- nổi nóng
- chói lóa
- lên cơn
- đập vào trần nhà
- nổi giận
- mất bình tĩnh
- Búng
- gầm gừ
- nổi giận
- (lật)
- nổi cơn thịnh nộ
- Mất bình tĩnh
- Vụ nổ
- nổ
- chớp
- cơn thịnh nộ
- Hơi
- bão
- bắt đầu chơi
- nổ junta
- Mất bình tĩnh
- lông
- thiêu, đốt
- nổ tung
- bọt
- fulminat
- Khói
- lời phàn nàn
- Rêiv
- sôi
- xèo xèo
- smolder
- chát
- khạc nhổ
- lỗ thông hơi
- nguyền rủa
- ấm
- Bốc Cháy
- lóe (ra ngoài)
Nearest Words of forget oneself
- forgets => quên
- forgetting oneself => quên mất chính mình
- forgive and forget => tha thứ và quên
- forgiving and forgetting => Khoan dung và tha thứ
- fork (over => nĩa (hơn là)
- forked (over => giống cái nĩa (trên)
- forking (over => Chĩa nhánh (hơn
- formals => chính thức
- formats => các định dạng
- forms => biểu mẫu
Definitions and Meaning of forget oneself in English
forget oneself
to treat with inattention or disregard, to lose the remembrance of, to cease remembering or noticing, to stop remembering or noticing, to fail to remember to do something, overlook sense 3b, to fail to become mindful at the proper time, to lose one's dignity, temper, or self-control, neglect entry 1 sense 1, to give up hope for or expectation of, to be unable to think of or recall, to disregard intentionally, to cease from doing
FAQs About the word forget oneself
quên mình
to treat with inattention or disregard, to lose the remembrance of, to cease remembering or noticing, to stop remembering or noticing, to fail to remember to do
tức giận,nổi cơn thịnh nộ,bùng phát,nổi nóng,chói lóa,lên cơn,đập vào trần nhà,nổi giận,mất bình tĩnh,Búng
bình tĩnh lại,Mát (tắt hoặc xuống),thư giãn,thư giãn,Bình tĩnh,yên tĩnh,Im lặng
forges => lò rèn, forgave and forgot => Đã tha thứ và quên, forgathers => tổ tiên, forgathering => cuộc họp, forgathered => tụ họp,