Vietnamese Meaning of foreign intelligence surveillance act
Đạo luật giám sát tình báo nước ngoài
Other Vietnamese words related to Đạo luật giám sát tình báo nước ngoài
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of foreign intelligence surveillance act
- foreign intelligence service => Cơ quan tình báo nước ngoài
- foreign exchange => Quầy đổi tiền
- foreign draft => hối phiếu nước ngoài
- foreign direct investment => Đầu tư trực tiếp nước ngoài
- foreign country => Nước ngoài
- foreign correspondent => Phóng viên nước ngoài
- foreign bill => Hối phiếu nước ngoài
- foreign aid => viện trợ nước ngoài
- foreign agent => Đặc vụ nước ngoài
- foreign => nước ngoài
- foreign intelligence surveillance court => Tòa án giám sát tình báo nước ngoài
- foreign legion => quân đoàn ngoại quốc
- foreign minister => bộ trưởng bộ Ngoại giao
- foreign mission => Phái bộ ngoại giao
- foreign office => Bộ Ngoại giao
- foreign policy => chính sách đối ngoại
- foreign service => đoàn ngoại giao
- foreign-born => Sinh ở nước ngoài
- foreigner => người nước ngoài
- foreignism => từ ngoại lai
Definitions and Meaning of foreign intelligence surveillance act in English
foreign intelligence surveillance act (n)
an act passed by Congress in 1978 to establish procedures for requesting judicial authorization for foreign intelligence surveillance and to create the Foreign Intelligence Surveillance Court; intended to increase United States counterintelligence; separate from ordinary law enforcement surveillance
FAQs About the word foreign intelligence surveillance act
Đạo luật giám sát tình báo nước ngoài
an act passed by Congress in 1978 to establish procedures for requesting judicial authorization for foreign intelligence surveillance and to create the Foreign
No synonyms found.
No antonyms found.
foreign intelligence service => Cơ quan tình báo nước ngoài, foreign exchange => Quầy đổi tiền, foreign draft => hối phiếu nước ngoài, foreign direct investment => Đầu tư trực tiếp nước ngoài, foreign country => Nước ngoài,