FAQs About the word fixing(s)

sửa chữa

something that decorates or completes, a putting in permanent form, customary accompaniments, the act or process of one that fixes

Trang trí,món ngon,phủ,gia vị,nhúng,băng bó,gia vị,nước sốt,ướp,nước sốt

No antonyms found.

fixing up => sửa chữa, fixes up => sửa chữa, fixes => bản sửa lỗi, fixed stars => sao cố định, fixating (on or upon) => cố định (trên hoặc trên),