Vietnamese Meaning of double entendre
Nghĩa kép
Other Vietnamese words related to Nghĩa kép
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of double entendre
- double eagle => đại bàng đôi đầu
- double dye => Nhuộm đôi
- double dutch => Nhảy dây đôi
- double dribble => Đúp rê bóng
- double door => Cửa đôi
- double dipping => chấm hai lần
- double dipper => người nhúng đôi
- double digit => Hai chữ số
- double decomposition reaction => Phản ứng phân hủy kép
- double decomposition => phản ứng phân hủy kép
- double entry => ghi chép kép
- double fault => Phát bóng lỗi kép
- double feature => Phim đôi
- double first => hạng nhất kép đôi
- double flat => Giáng kép
- double glazing => Kính đôi
- double gloucester => Phô mai Double Gloucester
- double gold => Vàng đôi
- double helix => Vòng xoắn kép
- double indemnity => Đền bù gấp đôi
Definitions and Meaning of double entendre in English
double entendre (n)
an ambiguity with one interpretation that is indelicate
double entendre (n.)
A word or expression admitting of a double interpretation, one of which is often obscure or indelicate.
FAQs About the word double entendre
Nghĩa kép
an ambiguity with one interpretation that is indelicateA word or expression admitting of a double interpretation, one of which is often obscure or indelicate.
No synonyms found.
No antonyms found.
double eagle => đại bàng đôi đầu, double dye => Nhuộm đôi, double dutch => Nhảy dây đôi, double dribble => Đúp rê bóng, double door => Cửa đôi,