Vietnamese Meaning of depopulated
Không có người sinh sống
Other Vietnamese words related to Không có người sinh sống
Nearest Words of depopulated
Definitions and Meaning of depopulated in English
depopulated (s)
having lost inhabitants as by war or disease
depopulated (imp. & p. p.)
of Depopulate
FAQs About the word depopulated
Không có người sinh sống
having lost inhabitants as by war or diseaseof Depopulate
không có người ở
có người ở,đông dân,định cư,thuộc địa,di chuyển đến,đông dân,chuyển đến
depopulate => giảm dân số, depopulacy => suy giảm dân số, deponing => làm chứng, deponent => người gửi tiền, deponed => truất phế,