FAQs About the word depopulated

Không có người sinh sống

having lost inhabitants as by war or diseaseof Depopulate

không có người ở

có người ở,đông dân,định cư,thuộc địa,di chuyển đến,đông dân,chuyển đến

depopulate => giảm dân số, depopulacy => suy giảm dân số, deponing => làm chứng, deponent => người gửi tiền, deponed => truất phế,