Vietnamese Meaning of decidedly
chắc chắn
Other Vietnamese words related to chắc chắn
Nearest Words of decidedly
Definitions and Meaning of decidedly in English
decidedly (r)
without question and beyond doubt
decidedly (adv.)
In a decided manner; indisputably; clearly; thoroughly.
FAQs About the word decidedly
chắc chắn
without question and beyond doubtIn a decided manner; indisputably; clearly; thoroughly.
chắc chắn,thực sự,không phải là nghi ngờ,không thể nghi ngờ,đáng kể,rộng rãi,đáng kể,nhiều,xa,đầu và vai
chỉ,hầu như không,chỉ,hiếm khi,bên lề,tối thiểu,tỉ mỉ
decided => quyết định, decide => quyết định, decidable => có thể giải quyết được, decibel => Decibel, deciare => a,