Vietnamese Meaning of convertiplane
máy bay chuyển đổi từ cất cánh thẳng đứng sang bay ngang
Other Vietnamese words related to máy bay chuyển đổi từ cất cánh thẳng đứng sang bay ngang
Nearest Words of convertiplane
Definitions and Meaning of convertiplane in English
convertiplane
an aircraft that takes off and lands like a helicopter and is convertible to a fixed-wing configuration for forward flight
FAQs About the word convertiplane
máy bay chuyển đổi từ cất cánh thẳng đứng sang bay ngang
an aircraft that takes off and lands like a helicopter and is convertible to a fixed-wing configuration for forward flight
Máy bay trực thăng cánh quay,Trực thăng tự xoay,Tự quay trực thăng,Máy bay trực thăng,cánh quạt nghiêng,máy cắt,Trực thăng,Máy bay cánh quạt,trực thăng,máy đánh trứng
No antonyms found.
converting => chuyển đổi, converted => chuyển đổi, convertaplane => Máy bay chuyển đổi, conversions => chuyển đổi, conversing => trò chuyện,