Vietnamese Meaning of control tower
tháp không lưu
Other Vietnamese words related to tháp không lưu
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of control tower
- control system => Hệ thống điều khiển
- control surface => Bề mặt kiểm soát
- control stock => Cổ phiếu chi phối
- control stick => cần điều khiển
- control room => phòng điều khiển
- control rod => thanh điều khiển
- control panel => Bảng điều khiển
- control operation => Hoạt động kiểm soát
- control key => Phím điều khiển
- control grid => lưới điều khiển
- controllable => có thể kiểm soát
- controlled => có kiểm soát
- controlled substance => chất bị kiểm soát
- controller => bộ điều khiển
- controllership => kiểm soát
- controlling => Kiểm soát
- controlling interest => Quyền kiểm soát
- controversial => gây tranh cãi
- controversialist => người gây tranh cãi
- controversially => theo cách gây tranh cãi
Definitions and Meaning of control tower in English
control tower (n)
a tower with an elevated workspace enclosed in glass for the visual observation of aircraft around an airport
FAQs About the word control tower
tháp không lưu
a tower with an elevated workspace enclosed in glass for the visual observation of aircraft around an airport
No synonyms found.
No antonyms found.
control system => Hệ thống điều khiển, control surface => Bề mặt kiểm soát, control stock => Cổ phiếu chi phối, control stick => cần điều khiển, control room => phòng điều khiển,