Vietnamese Meaning of connived

thông đồng

Other Vietnamese words related to thông đồng

Definitions and Meaning of connived in English

connived

conspire, intrigue, to knowingly consent to a spouse's marital misconduct and especially to adultery, to be indulgent or in secret sympathy, to assent knowingly and wrongfully without opposition to another's wrongdoing, to pretend ignorance of or fail to take action against something one ought to oppose, to cooperate secretly or have a secret understanding

FAQs About the word connived

thông đồng

conspire, intrigue, to knowingly consent to a spouse's marital misconduct and especially to adultery, to be indulgent or in secret sympathy, to assent knowingly

chớp mắt,khoan dung,được miễn,tha thứ,được tha,được dung thứ,chải (sang một bên hoặc ra ngoài),bỏ qua (over),bóng mượt,bị bỏ qua

phủ nhận,từ chối,không được phép,không được chấp thuận (bởi),cau mày (trên hoặc trên)

connivances => thông đồng, conning => lừa đảo, conned => bị lừa, connects => kết nối, connections => kết nối,