Vietnamese Meaning of centralizing
tập trung
Other Vietnamese words related to tập trung
Nearest Words of centralizing
- centrally => tập trung
- centranthus => Centranthus
- centranthus ruber => Nữ lang đỏ
- centrarchid => Cá hoàng đế
- centrarchidae => Cá thái dương
- centre => trung tâm
- centre bit => mũi khoan tâm
- centre for international crime prevention => trung tâm phòng ngừa tội phạm quốc tế
- centre of attention => trung tâm chú ý
- centre of buoyancy => Tâm lực đẩy
Definitions and Meaning of centralizing in English
centralizing (a)
tending to draw to a central point
centralizing (p. pr. & vb. n.)
of Centralize
FAQs About the word centralizing
tập trung
tending to draw to a central pointof Centralize
tập trung,hợp nhất,tích hợp,đoàn kết,sự tập trung,kết hợp,nén chặt,sáp nhập,phân cực,giảm
phi tập trung,lây lan (mở rộng),mất tập trung,tách biệt,tách rời
centralized => tập trung, centralize => tập trung, centralization => tập trung hóa, centrality => tính trung tâm, centralities => tính tập trung,