FAQs About the word capacities

Năng lực

of Capacity

tải,tập,các khu vực,gánh nặng,thực phẩm bổ sung,mét khối,bất động sản,khoảng trắng,làm đầy,biện pháp

sở thích,thất nghiệp

capacitating => tăng cường năng lực, capacitated => có điện dung, capacitate => có khả năng, capacitance unit => Đơn vị điện dung, capacitance => Điện dung,