FAQs About the word called out

gọi

an often bordered inset in a printed article or illustration that usually includes a key excerpt or detail, the act or an instance of calling out, to order on s

gọi đến,gọi,được nhóm,ngân,đã tập hợp,được làm tròn,Đã tích lũy,lắp ráp,được gọi,thu thập

tan,Chia tay

called on => được gọi, called off => bị hủy, called into question => bị đặt câu hỏi, called in question => được gọi vào để thẩm vấn, called in => gọi đến,