Vietnamese Meaning of calligraphers
thư pháp gia
Other Vietnamese words related to thư pháp gia
Nearest Words of calligraphers
- called upon => gọi tới
- called up => gọi
- called to account => kêu gọi chịu trách nhiệm
- called the tune (for) => Đặt nhịp cho (ai đó)
- called the shots (of) => đưa ra quyết định (về)
- called out => gọi
- called on => được gọi
- called off => bị hủy
- called into question => bị đặt câu hỏi
- called in question => được gọi vào để thẩm vấn
Definitions and Meaning of calligraphers in English
calligraphers
one who practices the art of calligraphy, a professional copyist or engrosser, penman
FAQs About the word calligraphers
thư pháp gia
one who practices the art of calligraphy, a professional copyist or engrosser, penman
Thư ký,người chép sách,người sao chép,Người viết thư,thư ký
No antonyms found.
called upon => gọi tới, called up => gọi, called to account => kêu gọi chịu trách nhiệm, called the tune (for) => Đặt nhịp cho (ai đó), called the shots (of) => đưa ra quyết định (về),