Vietnamese Meaning of audiphone
máy trợ thính
Other Vietnamese words related to máy trợ thính
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of audiphone
- audit => kiểm toán
- audit program => Chương trình kiểm toán
- audit programme => Chương trình kiểm toán
- audita querela => Kiện giải quyết tranh chấp
- audited => đã được kiểm toán
- audited account => Tài khoản đã được kiểm toán
- auditing => Kiểm toán
- audition => Buổi thử vai
- auditive => Thính giác
- auditor => kiểm toán viên
Definitions and Meaning of audiphone in English
audiphone (n.)
An instrument which, placed against the teeth, conveys sound to the auditory nerve and enables the deaf to hear more or less distinctly; a dentiphone.
FAQs About the word audiphone
máy trợ thính
An instrument which, placed against the teeth, conveys sound to the auditory nerve and enables the deaf to hear more or less distinctly; a dentiphone.
No synonyms found.
No antonyms found.
audiovisual aid => Phương tiện nghe nhìn, audiovisual => thính thị, audiotape => Băng cát-sét, audiometry => Phép thử thính lực, audiometric => thính lực,