Vietnamese Meaning of ascertainment
xác định.
Other Vietnamese words related to xác định.
Nearest Words of ascertainment
Definitions and Meaning of ascertainment in English
ascertainment (n.)
The act of ascertaining; a reducing to certainty; a finding out by investigation; discovery.
FAQs About the word ascertainment
xác định.
The act of ascertaining; a reducing to certainty; a finding out by investigation; discovery.
khám phá,tìm,nghe,học,nhận ra,thấy,phát hiện,tìm ra,lên (vào),tính toán
phớt lờ,quên,nhớ,bỏ qua,giấu,bìa,giấu,xóa,Áo choàng,Rèm cửa
ascertaining => xác nhận, ascertainer => người xác nhận, ascertained => xác nhận, ascertainable => có thể xác minh, ascertain => Xác nhận,