FAQs About the word wheedling

nịnh nọt

the act of urging by means of teasing or flatteryof Wheedle

Nịnh hót,Nịnh nọt,thuyết phục,thuyết phục,lời thỉnh cầu,lời khuyên,sự lôi kéo,thuyết phục,thuyết phục,Nịnh nọt

khó chịu,quấy rối,đe dọa,khó chịu,quấy rối,trêu ghẹo,doạ nạt,bắt nạt,cưỡng ép,thuyết phục

wheedler => Kẻ nịnh nọt, wheedled => dụ dỗ, wheedle => nịnh hót, wheder => hay không, wheatworm => Bọ cánh cứng ăn lúa mì,