FAQs About the word venerably

đáng tôn kính

conveying an impression of aged goodness and benevolence, impressive by reason of age, deserving honor or respect, calling forth respect through age, character,

dũng cảm,danh dự,ngạo mạn,quảng đại,cao quý,vĩ đại,chân thành,rất,anh dũng,cao thượng

ghê tởm,Hèn hạ,vô danh dự,một cách hèn hạ,độc ác,thương hại,thảm hại,,thô lỗ,hèn hạ

veneers => vơ-ni, vendors => nhà cung cấp, vendettas => trả thù, venders => người bán hàng, velvetlike => như nhung,